NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Câu hỏi có/không: ngữ điệu, est-ce que, đảo ngữ

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônCâu cơ bản
Công thứcTu parles français ? / Est-ce que tu parles français ? / Parles-tu français ?

Giải thích

Ba cách hỏi có/không: (1) giữ nguyên câu, lên giọng cuối — văn nói; (2) thêm Est-ce que ở đầu — dùng mọi lúc; (3) đảo động từ lên trước đại từ, nối bằng gạch nối — trang trọng. Trước nguyên âm: Est-ce qu'il… Đảo với il/elle mà động từ tận cùng bằng nguyên âm thì chèn -t-: Parle-t-il ? A-t-elle ? Lỗi người Việt hay mắc: thêm « không » vào cuối câu kiểu tiếng Việt (… pas ?) làm câu thành phủ định; quên gạch nối hoặc -t- khi đảo.

Ví dụ

Est-ce que vous êtes libre demain ?Ngày mai anh có rảnh không?
Tu as faim ?Bạn có đói không?
Parle-t-elle vietnamien ?Cô ấy có nói tiếng Việt không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu hỏi đúng: « Anh ấy có làm việc ở đây không? »
  • Est-ce qu'il travaille ici ?
  • Est-ce que il travaille ici ?
  • Il travaille ici pas ?
  • Est-ce il travaille ici ?
Xem đáp án
Đáp án: Est-ce qu'il travaille ici ?
que trước nguyên âm i thành qu'. Thêm pas ở cuối như chữ « không » là biến câu thành phủ định.
Chọn đáp án đúng
Đảo ngữ đúng của « Il a une voiture ? »
Gợi ý: Anh ấy có xe hơi không?
  • A-t-il une voiture ?
  • A-il une voiture ?
  • Il-a une voiture ?
  • At-il une voiture ?
Xem đáp án
Đáp án: A-t-il une voiture ?
Động từ tận cùng bằng nguyên âm + il/elle → chèn -t- giữa hai gạch nối cho dễ đọc.
Chọn đáp án đúng
Đảo ngữ đúng của « Vous parlez anglais ? »
Gợi ý: Ông có nói tiếng Anh không?
  • Parlez-vous anglais ?
  • Parlez vous anglais ?
  • Parlez-t-vous anglais ?
  • Vous-parlez anglais ?
Xem đáp án
Đáp án: Parlez-vous anglais ?
Đảo động từ lên trước đại từ và nối bằng gạch nối. -t- chỉ chèn với il/elle/on.
Chọn đáp án đúng
Hỏi bạn thân bằng văn nói tự nhiên nhất: « Cậu mệt à? »
  • Tu es fatigué ?
  • Es-tu fatigué ?
  • Est-ce que tu es fatigué ?
  • Tu es fatigué pas ?
Xem đáp án
Đáp án: Tu es fatigué ?
Với bạn bè, người Pháp thường chỉ lên giọng. Đảo ngữ đúng ngữ pháp nhưng nghe rất trang trọng.
Điền vào chỗ trống
__ tu aimes le chocolat ?
Gợi ý: Bạn có thích sô-cô-la không?
Xem đáp án
Đáp án: Est-ce que
tu bắt đầu bằng phụ âm nên giữ nguyên Est-ce que.
Điền vào chỗ trống
Mange-__-il de la viande ?
Gợi ý: Anh ấy có ăn thịt không?
Xem đáp án
Đáp án: t
mange tận cùng bằng nguyên âm e → mange-t-il.
Sắp xếp
Sắp xếp: Các bạn có sống ở Lyon không?
  • vous habitez
  • à Lyon ?
  • Est-ce que
Xem đáp án
Đáp án: Est-ce que vous habitez à Lyon ?
Est-ce que + câu khẳng định giữ nguyên trật tự.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy có phải người Ý không?
  • italienne ?
  • elle
  • Est-ce qu'
  • est
Xem đáp án
Đáp án: Est-ce qu' elle est italienne ?
Trước elle phải dùng Est-ce qu'. Quốc tịch giống cái: italienne.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Câu cơ bản

← Tất cả điểm ngữ pháp