NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Đại từ nhân xưng: tu hay vous, on, il/elle/ils/elles

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônCâu cơ bản
Công thứcje · tu · il / elle / on · nous · vous · ils / elles

Giải thích

tu: một người thân, bạn bè, trẻ em. vous: một người lạ, người lớn tuổi, cấp trên (lịch sự) HOẶC nhiều người. on = « người ta, chúng mình » trong văn nói, chia như il: On va au cinéma ? ils dùng cho nhóm toàn nam hoặc có cả nam lẫn nữ; elles chỉ khi toàn nữ. Đồ vật cũng là il/elle theo giống của danh từ. Lỗi người Việt hay mắc: dùng tu với người lạ (thiếu lịch sự); chia on như nous (on allons); gọi nhóm trộn nam nữ là elles.

Ví dụ

Bonjour madame, vous êtes française ?Chào bà, bà là người Pháp ạ?
On mange ensemble ce soir ?Tối nay mình ăn cùng nhau nhé?
Paul et Marie ? Ils sont au bureau.Paul và Marie à? Họ đang ở văn phòng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Hỏi một ông khách lạ ở khách sạn: « __ êtes monsieur Martin ? »
Gợi ý: Ông là ông Martin phải không?
  • Vous
  • Tu
  • Il
  • On
Xem đáp án
Đáp án: Vous
Với người lạ, người lớn tuổi phải dùng vous. Tu ở đây là suồng sã.
Chọn đáp án đúng
Anna, Léa et Thomas ? __ sont à Lyon.
Gợi ý: Anna, Léa và Thomas à? Họ ở Lyon.
  • Ils
  • Elles
  • Il
  • On
Xem đáp án
Đáp án: Ils
Nhóm có ít nhất một nam → ils, dù đa số là nữ. Elles chỉ dùng khi toàn nữ.
Chọn đáp án đúng
On __ au parc ?
Gợi ý: Mình đi công viên nhé?
  • va
  • allons
  • vont
  • vas
Xem đáp án
Đáp án: va
On mang nghĩa « chúng mình » nhưng động từ chia ngôi thứ ba số ít như il: on va.
Chọn đáp án đúng
La table ? __ est dans la cuisine.
Gợi ý: Cái bàn à? Nó ở trong bếp.
  • Elle
  • Il
  • On
  • Ça
Xem đáp án
Đáp án: Elle
Đồ vật cũng có giống. La table là giống cái → elle. Tiếng Việt nói « nó » nên hay chọn bừa il.
Điền vào chỗ trống
Maman, __ es où ?
Gợi ý: Mẹ ơi, mẹ đang ở đâu?
Xem đáp án
Đáp án: tu
Trong gia đình dùng tu, kể cả với bố mẹ. Động từ es cũng cho biết chủ ngữ là tu.
Điền vào chỗ trống
Sophie et Claire ? __ sont étudiantes.
Gợi ý: Sophie và Claire à? Họ là sinh viên.
Xem đáp án
Đáp án: Elles
Hai người đều là nữ → elles.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bà có phải giáo viên không ạ?
  • professeur ?
  • êtes
  • Vous
Xem đáp án
Đáp án: Vous êtes professeur ?
Lịch sự với một người → vous, động từ chia êtes.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mình học tiếng Pháp nhé?
  • français ?
  • On
  • apprend
  • le
Xem đáp án
Đáp án: On apprend le français ?
On + động từ ngôi thứ ba số ít (apprend). Tên ngôn ngữ sau apprendre có mạo từ le.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Câu cơ bản

← Tất cả điểm ngữ pháp