C'est hay Il est / Elle est: giới thiệu, nghề nghiệp, nhận xét
Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônTính từ và từ hạn định
Công thứcC'est + mạo từ + N / tên riêng / Il est + nghề, quốc tịch, tính từ (không mạo từ)
Giải thích
C'est (số nhiều: Ce sont) dùng trước danh từ có mạo từ hoặc từ hạn định, và tên riêng: C'est un médecin, C'est mon frère, C'est Paul. Il est / Elle est dùng trước nghề nghiệp, quốc tịch, tính từ KHÔNG mạo từ: Il est médecin, Elle est française. Nhận xét chung về sự việc dùng c'est + tính từ đực: C'est beau ! C'est difficile. Lỗi người Việt hay mắc: Il est un médecin (trộn hai mẫu); Elle est ma sœur thay vì C'est ma sœur.
Ví dụ
C'est mon ami Karim. Il est algérien.Đây là bạn tôi, Karim. Cậu ấy là người Algeria.
Elle est infirmière.Cô ấy là y tá.
Paris ? C'est magnifique !Paris à? Tuyệt đẹp!
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
__ un bon professeur.
Gợi ý: Ông ấy là một giáo viên giỏi.
- C'est
- Il est
- Elle est
- Ce sont
Xem đáp án
Đáp án: C'est
Có mạo từ un trước danh từ → dùng c'est. Il est un… là lỗi dịch từ tiếng Anh He is a…
Có mạo từ un trước danh từ → dùng c'est. Il est un… là lỗi dịch từ tiếng Anh He is a…
Chọn đáp án đúng
__ avocate.
Gợi ý: Cô ấy là luật sư.
- Elle est
- C'est
- Elle est une
- Il est
Xem đáp án
Đáp án: Elle est
Nghề nghiệp không mạo từ → elle est. Nếu thêm mạo từ thì phải nói C'est une avocate.
Nghề nghiệp không mạo từ → elle est. Nếu thêm mạo từ thì phải nói C'est une avocate.
Chọn đáp án đúng
Qui est-ce ? — __ ma sœur.
Gợi ý: Ai thế? — Chị gái tôi.
- C'est
- Elle est
- Il est
- Ce sont
Xem đáp án
Đáp án: C'est
Trước tính từ sở hữu + danh từ (ma sœur) dùng c'est.
Trước tính từ sở hữu + danh từ (ma sœur) dùng c'est.
Chọn đáp án đúng
Faire du ski ? __ difficile !
Gợi ý: Trượt tuyết à? Khó lắm!
- C'est
- Il est
- Elle est
- C'est une
Xem đáp án
Đáp án: C'est
Nhận xét về một việc, một ý chung (không phải người/vật cụ thể) dùng c'est + tính từ giống đực.
Nhận xét về một việc, một ý chung (không phải người/vật cụ thể) dùng c'est + tính từ giống đực.
Điền vào chỗ trống
Voici Thomas et Hugo. __ mes cousins.
Gợi ý: Đây là Thomas và Hugo. Họ là anh em họ của tôi.
Xem đáp án
Đáp án: Ce sont
Số nhiều + tính từ sở hữu → ce sont (văn nói thường nghe c'est, văn viết dùng ce sont).
Số nhiều + tính từ sở hữu → ce sont (văn nói thường nghe c'est, văn viết dùng ce sont).
Điền vào chỗ trống
Mon père ? __ ingénieur.
Gợi ý: Bố tôi à? Ông ấy là kỹ sư.
Xem đáp án
Đáp án: Il est
Nghề nghiệp không mạo từ → il est.
Nghề nghiệp không mạo từ → il est.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đó là một thành phố đẹp.
- une
- belle ville.
- C'est
Xem đáp án
Đáp án: C'est une belle ville.
Mạo từ une + danh từ → c'est.
Mạo từ une + danh từ → c'est.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy là người Nhật.
- japonaise.
- est
- Elle
Xem đáp án
Đáp án: Elle est japonaise.
Quốc tịch không mạo từ, viết thường, hợp giống cái: japonaise.
Quốc tịch không mạo từ, viết thường, hợp giống cái: japonaise.
Bài viết liên quan
Cùng chủ đề: Tính từ và từ hạn định
Hợp giống, số của tính từ: petit, petite, petits, petitesVị trí tính từ: đa số đứng sau, nhóm BAGS đứng trước danh từTính từ sở hữu mon / ma / mes, son / sa / ses…: của tôi, của anh ấyTính từ chỉ định ce / cet / cette / ces: này, kia