NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Hợp giống, số của tính từ: petit, petite, petits, petites

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônTính từ và từ hạn định
Công thứcđực: grand · cái: grande · đực số nhiều: grands · cái số nhiều: grandes

Giải thích

Tính từ phải hợp giống và số với danh từ nó bổ nghĩa: thêm -e cho giống cái, -s cho số nhiều. Đã tận cùng bằng -e thì giữ nguyên ở giống cái (rouge, facile). Một số đổi đuôi: -eux → -euse (heureux/heureuse), -if → -ive (sportif/sportive), -en → -enne (italien/italienne), bon → bonne, blanc → blanche. Danh từ trộn đực + cái → tính từ đực số nhiều. Lỗi người Việt hay mắc: để tính từ nguyên dạng như tiếng Việt (une maison grand); quên -s số nhiều; viết heureuxe.

Ví dụ

Ma sœur est grande et sportive.Chị tôi cao và thích thể thao.
Ce sont des questions difficiles.Đó là những câu hỏi khó.
Paul et Marie sont contents.Paul và Marie vui.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Elle est très __.
Gợi ý: Cô ấy rất hạnh phúc.
  • heureuse
  • heureux
  • heureuxe
  • heureuses
Xem đáp án
Đáp án: heureuse
-eux → -euse ở giống cái. Heureux giữ nguyên là quên hợp giống.
Chọn đáp án đúng
J'ai une robe __.
Gợi ý: Tôi có một chiếc váy trắng.
  • blanche
  • blanc
  • blance
  • blancs
Xem đáp án
Đáp án: blanche
blanc → blanche (bất quy tắc), robe giống cái.
Chọn đáp án đúng
Mes amis sont __.
Gợi ý: Các bạn tôi là người Ý.
  • italiens
  • italien
  • italiennes
  • italienes
Xem đáp án
Đáp án: italiens
Nhóm bạn (đực hoặc trộn) số nhiều → italiens. Italiennes chỉ khi toàn nữ.
Chọn đáp án đúng
Pierre et Julie sont __.
Gợi ý: Pierre và Julie mệt.
  • fatigués
  • fatiguées
  • fatigué
  • fatiguée
Xem đáp án
Đáp án: fatigués
Trộn đực + cái → tính từ giống đực số nhiều.
Điền vào chỗ trống
C'est une __ idée. (bon)
Gợi ý: Đó là một ý hay.
Xem đáp án
Đáp án: bonne
bon → bonne: gấp đôi n rồi thêm e.
Điền vào chỗ trống
Les fleurs sont __. (rouge)
Gợi ý: Những bông hoa màu đỏ.
Xem đáp án
Đáp án: rouges
rouge đã có -e, giống cái giữ nguyên, chỉ thêm -s số nhiều.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bà ấy rất thích thể thao.
  • sportive.
  • très
  • est
  • Elle
Xem đáp án
Đáp án: Elle est très sportive.
-if → -ive ở giống cái: sportive.
Sắp xếp
Sắp xếp: Các con trai tôi cao.
  • grands.
  • sont
  • Mes fils
Xem đáp án
Đáp án: Mes fils sont grands.
fils số nhiều giữ nguyên dạng; tính từ thêm -s: grands.

Bài viết liên quan

Cùng chủ đề: Tính từ và từ hạn định

← Tất cả điểm ngữ pháp