NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Động từ phản thân se lever, s'appeler: tự làm cho mình

Tiếng PhápDELF A1 — Nhập mônĐộng từ ở hiện tại
Công thứcje me lève · tu te lèves · il se lève · nous nous levons · vous vous levez · ils se lèvent

Giải thích

Động từ phản thân có đại từ đi kèm, đổi theo chủ ngữ: me, te, se, nous, vous, se. Trước nguyên âm thành m', t', s': je m'appelle. Hay dùng cho sinh hoạt hằng ngày: se réveiller, se lever, se laver, s'habiller, se coucher. Phủ định kẹp cả đại từ: Je ne me lève pas tôt. Lỗi người Việt hay mắc: quên đại từ (Je lève à six heures — nghĩa thành « tôi nhấc… »); dùng se cho mọi ngôi (je se lève); đặt pas giữa đại từ và động từ.

Ví dụ

Je m'appelle Minh.Tôi tên là Minh.
Nous nous levons à six heures.Chúng tôi dậy lúc sáu giờ.
Il ne se couche pas avant minuit.Anh ấy không đi ngủ trước nửa đêm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: « Tôi thức dậy lúc bảy giờ. »
  • Je me réveille à sept heures.
  • Je réveille à sept heures.
  • Je se réveille à sept heures.
  • Me je réveille à sept heures.
Xem đáp án
Đáp án: Je me réveille à sept heures.
Đại từ phản thân đổi theo chủ ngữ: je → me. Bỏ me thì câu thành « tôi đánh thức (ai đó) ».
Chọn đáp án đúng
Tu __ comment ?
Gợi ý: Bạn tên là gì?
  • t'appelles
  • te appelles
  • s'appelles
  • appelles
Xem đáp án
Đáp án: t'appelles
tu → te, trước nguyên âm thành t'. S' chỉ dùng cho il/elle/ils/elles.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu phủ định đúng: « Cô ấy không trang điểm. »
  • Elle ne se maquille pas.
  • Elle se ne maquille pas.
  • Elle ne maquille se pas.
  • Elle se maquille ne pas.
Xem đáp án
Đáp án: Elle ne se maquille pas.
ne đứng trước đại từ phản thân, pas sau động từ: ne + se + động từ + pas.
Chọn đáp án đúng
Les enfants __ à neuf heures.
Gợi ý: Bọn trẻ đi ngủ lúc chín giờ.
  • se couchent
  • se couche
  • couchent
  • se couchons
Xem đáp án
Đáp án: se couchent
ils → se + động từ đuôi -ent.
Điền vào chỗ trống
Nous __ habillons vite.
Gợi ý: Chúng tôi mặc quần áo nhanh.
Xem đáp án
Đáp án: nous
Với nous, đại từ phản thân cũng là nous: nous nous habillons.
Điền vào chỗ trống
Vous __ lavez les mains ?
Gợi ý: Các con có rửa tay không?
Xem đáp án
Đáp án: vous
vous vous lavez. Bộ phận cơ thể dùng mạo từ les, không dùng vos.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy tên là Paul.
  • Paul.
  • s'appelle
  • Il
Xem đáp án
Đáp án: Il s'appelle Paul.
appeler gấp đôi l khi đuôi không đọc: il s'appelle, nhưng nous nous appelons chỉ một l.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi không dậy sớm.
  • pas
  • me lève
  • tôt.
  • ne
  • Je
Xem đáp án
Đáp án: Je ne me lève pas tôt.
ne đứng trước me, pas sau động từ.

Cùng chủ đề: Động từ ở hiện tại

← Tất cả điểm ngữ pháp