la voix
Tiếng PhápA2Nghĩa
- giọng nói
Câu ví dụ
Je pense avoir entendu la voix d'un homme.Tôi nghĩ là tôi đã nghe thấy giọng của một người đàn ông.
Je suis resté sans voix tellement j'étais étonné.Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
Sa voix me fait fondre le cœur.Giọng nói của cô ấy làm trái tim tôi tan chảy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›