le système
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hệ thống
Câu ví dụ
J'ai installé un système d'exploitation sur mon ordinateur.Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi.
Je n'aime pas l'interface de ce système d'exploitation.Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này.
Les anticorps sont une composante essentielle du système immunitaire.Các kháng thể là một phần quan trọng của hệ thống miễn dịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›