la recherche
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nghiên cứu; tìm kiếm
Câu ví dụ
Elle a dit qu'elle marchait dans les bois à la recherche de fleurs sauvages.Cô ấy nói rằng cô ấy đi ở trong rừng để tìm kiếm hoa dại.
Les villageois sont partis à la recherche de l'enfant disparu.Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
Les méthodes employées dans son étude nous aident également dans notre recherche.Phương pháp luận được dùng trong cuộc nghiên cứu của anh ta cũng hữu ích trong việc quản lý cuộc nghiên cứu của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›