l'avion
Tiếng PhápA2Nghĩa
- máy bay
Câu ví dụ
Son avion part pour Hong-Kong à deux heures de l'après-midi.Chuyến bay của anh ấy đi Hồng Kông cất cánh lúc 2 giờ chiều.
Je suis toujours tendu avant de monter dans un avion.Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›