la situation
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tình huống
Câu ví dụ
Je ne me satisfais pas de cette situation.Tình huống này khiến tôi không vui.
Je ne suis pas content de cette situation.Tình huống này khiến tôi không vui.
Imagine une situation où tu te trouves tout seul.Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›