voir
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thấy, nhìn thấy
Câu ví dụ
Je n'aime pas voir de la nourriture gaspillée.Tôi không thích thấy thức ăn bị bỏ phí.
Tu as besoin de voir un médecin.Anh cần gặp bác sĩ.
Puis-je te voir demain ?Tôi có thể gặp bạn ngày mai không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›