ton
Tiếng PhápA1Nghĩa
- của bạn (giống đực)A1
- giọng điệuA2
Câu ví dụ
Est-ce que je peux savoir ton âge ?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
Je viens de rencontrer ton père à l'instant.Tôi vừa gặp bố anh.
J'ai eu ton nom par mon ami.Nhờ bạn tôi mà tôi có tên anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›