NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

ton

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • của bạn (giống đực)A1
  • giọng điệuA2

Câu ví dụ

Est-ce que je peux savoir ton âge ?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
Je viens de rencontrer ton père à l'instant.Tôi vừa gặp bố anh.
J'ai eu ton nom par mon ami.Nhờ bạn tôi mà tôi có tên anh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1