traverser
Tiếng PhápA2Nghĩa
- băng qua
Câu ví dụ
Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue.Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.
Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Nous parvînmes à traverser la rivière à la nage.Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›