NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

triste

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • buồn

Câu ví dụ

C'est une triste tendance.Đó là một xu hướng đáng buồn.
Elle est triste. Elle a besoin d'un câlin.Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm.
Tom a dit qu'il était très triste.Tom nói rằng anh đã rất buồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCảm xúc & Ý kiến · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp A2