triste
Tiếng PhápA2Nghĩa
- buồn
Câu ví dụ
C'est une triste tendance.Đó là một xu hướng đáng buồn.
Elle est triste. Elle a besoin d'un câlin.Cô ấy đang buồn.Cô ấy cần một cái ôm.
Tom a dit qu'il était très triste.Tom nói rằng anh đã rất buồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCảm xúc & Ý kiến · 5 phút · miễn phí
›