la dame
Tiếng PhápA2Nghĩa
- quý bà
Câu ví dụ
Combien d'employées de maison est-ce que la dame veut employer ?Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?
Bien qu'elle se dépêcha, la vieille dame manqua le dernier train.Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.
Il trouva la dame de ses rêves.Anh ấy đã tìm thấy người phụ nữ trong mơ của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›