le dîner
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bữa tốiA2
- ăn tốiA2
Câu ví dụ
Maman est occupée à préparer le dîner.Mẹ đang bận nấu bữa ăn tối.
Invite-nous à dîner au restaurant.Anh hãy mời chúng tôi ăn bữa chiều tại nhà hàng.
Désolé, mais je ne peux pas dîner avec vous.Mình xin lỗi, nhưng mình không thể ăn tối với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 9 · 5 phút · miễn phí
›