tranquille
Tiếng PhápA2Nghĩa
- yên tĩnh
Câu ví dụ
Il lit un livre. Laissons-le tranquille.Anh ấy đang đọc sách. Chúng ta hãy để anh ấy yên.
Laissez-moi tranquille !Mặc kệ tôi đi!
Laissez-moi tranquille !Mặc kệ tôi đi!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›