NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dix

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • mười

Câu ví dụ

Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Le train part dans dix minutes.Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
Je l'ai acheté pour dix dollars.Tôi mua nó 10 đô la.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiới thiệu & Số đếm · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2