tenter
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thử, cố
Câu ví dụ
Il est trop peureux pour le tenter.Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 8 · 5 phút · miễn phí
›