le tour
Tiếng PhápA1Nghĩa
- vòng; lượt; tháp
Câu ví dụ
Je veux faire le tour du monde.Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
Nous avons fait un tour de la ville en voiture.Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.
À qui est le tour ?Đến lượt ai đây?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›