ainsi
Tiếng PhápA1Nghĩa
- như vậy
Câu ví dụ
Il est très intelligent, ainsi que son frère.Cậu ấy rất thông minh, cả em cậu ấy cũng vậy.
Et ainsi chaque citoyen joue un rôle indispensable.Và như vậy mọi công dân đều có vai trò không thể thiếu được.
J'aimerais bien découvrir pourquoi elle a ainsi parlé.Tôi rất muốn tìm hiểu lý do tại sao cô ấy nói vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›