l'envie
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sự thèm, muốn
Câu ví dụ
« J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. »"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Je n'ai pas envie de conduire.Tôi không muốn lái xe đâu.
Un des pays que j'ai le plus envie de visiter, c'est la Grèce.Hy Lạp là một trong những nước tôi mong muốn tới thăm nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 12 · 5 phút · miễn phí
›