tel
Tiếng PhápA2Nghĩa
- như thế (giống đực)
Câu ví dụ
Tu ne dois pas te fier à un tel homme.Bạn không nên tin vào một con người như vậy.
Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
Tel père, tel fils.Cha nào con nấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›