sûrement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- chắc chắn
Câu ví dụ
De nous cinq, il est sûrement celui qui parle le plus de langues.Trong số năm đứa chúng tôi, anh ấy hiển nhiên là người có thể nói được nhiều thứ tiếng nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›