la soirée
Tiếng PhápA2Nghĩa
- buổi tối; dạ tiệc
Câu ví dụ
Nous attendons de la visite dans la soirée.Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.
Il sera là toute la soirée.Anh ấy sẽ có mặt tại đó cả buổi tối.
Une tenue de soirée est souhaitée.Đầm dạ hội luôn được mong chờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›