la balle
Tiếng PhápA2Nghĩa
- quả bóng; viên đạn
Câu ví dụ
Il frappa la balle avec sa raquette.Anh ấy đánh quả bóng bằng chiếc vợt của mình.
Passe la balle rapidement à la personne derrière toi.Nhanh chóng chuyền bóng về cho người phía sau.
Je vais lui coller une balle entre les deux yeux.Tôi sẽ bắn nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›