NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le sac

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • cái túi

Câu ví dụ

S'il vous plait, ouvrez votre sac.Bà vui lòng mở túi xách của bà.
C'est mon sac.Đó là tíu xách của tôi.
Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir.Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2