le sac
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái túi
Câu ví dụ
S'il vous plait, ouvrez votre sac.Bà vui lòng mở túi xách của bà.
C'est mon sac.Đó là tíu xách của tôi.
Ma sœur s'est fait voler son sac en rentrant chez elle hier soir.Chị tôi bị mất cắp túi xách tay tối qua trên đường trở về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›