la cause
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nguyên nhân
Câu ví dụ
Nous ne pouvons pas dormir à cause du bruit.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
À cause de l'accident toute la circulation fut interrompue.Vì vụ tai nạn giao toàn bộ thông bị gián đoạn.
Elle était absente de l'école pour cause de maladie.Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›