prier
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cầu nguyện; xin
Câu ví dụ
Nous nous agenouillâmes pour prier.Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›