la photo
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ảnh
Câu ví dụ
Il prit une photo de la famille.Anh ấy chụp ảnh gia đình.
Est-ce que c'est une photo récente ?Tấm hình này có mới không?
Il a acheté un appareil photo à son fils.Anh ấy mua cho con trai mình một chiếc máy ảnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›