sérieusement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- nghiêm túc
Câu ví dụ
Parles-tu sérieusement ?Bạn nói nghiêm túc chứ?
Sérieusement, il n'y a rien de préoccupant.Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó.
Ne te moque pas de moi quand je parle sérieusement.Lúc tôi đang nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà đùa cợt đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›