la nourriture
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thức ăn
Câu ví dụ
As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ?Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?
Je n'aime pas voir de la nourriture gaspillée.Tôi không thích thấy thức ăn bị bỏ phí.
Comment trouves-tu de la nourriture dans l'espace ?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›