défendre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bảo vệ; cấm
Câu ví dụ
Les citoyens préparèrent immédiatement tout pour défendre la ville.Dân chúng ngay lập tức chuẩn bị những gì có thể để bảo vệ thành phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›