le camion
Tiếng PhápA2Nghĩa
- xe tải
Câu ví dụ
Le chien fut heurté par un camion.Con chó bị xe tải đâm.
Elle est maquillée comme un camion volé.Cô ấy trang điểm đậm.
Un camion fonçait sur la route.Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›