la société
Tiếng PhápA2Nghĩa
- xã hội; công ty
Câu ví dụ
Êtes-vous membre de cette société ?Bạn có phải là hội viên của hội đó không?
Les défis de l’avenir suppose de dépasser les antagonismes qui traversent la société.Những thách thức của tương lai đòi hỏi ta phải khắc phục những đối kháng mà xã hội đang trải qua.
Il est graphiste dans une société de jeux vidéos.Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›