la bouche
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cái miệng
Câu ví dụ
Ouvrez la bouche !Mở miệng ra!
Ouvre la bouche et ferme les yeux.Mở miệng ra và nhắm mắt lại.
Je n'ai pas vu la bouche d'incendie.Tôi đã không nhìn thấy trụ cứu hỏa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›