la fenêtre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cửa sổ
Câu ví dụ
C'est hier que Jack a cassé cette fenêtre.Hôm qua Jack đập vỡ cửa sổ này.
La fenêtre donne sur la cour.Cửa sổ nhìn ra sân.
Voulez-vous que j'ouvre la fenêtre ?Bạn có muốn tôi mở cửa sổ không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›