l'image
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hình ảnh
Câu ví dụ
Il est en train de dessiner une image.Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
Approche-toi et regarde bien cette image.Hãy đến gần hơn và xem kỹ bức tranh này.
Je n'arrive pas à comprendre comment télécharger une image.Tôi không biết cách đăng một bức ảnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 11 · 5 phút · miễn phí
›