le silence
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự im lặng
Câu ví dụ
Silence, s'il vous plaît.Hãy yên lặng đi.
Le silence est d'or.Im lặng là vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›