surprendre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- làm ngạc nhiên
Câu ví dụ
Il ne cesse de me surprendre.Anh ấy luôn làm tôi ngạc nhiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›