le magasin
Tiếng PhápA2Nghĩa
- cửa hàng
Câu ví dụ
Elle achète un livre dans ce magasin.Cô ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
Il travaille dans un magasin.Anh ấy làm việc trong một cửa hàng.
J'ai dû essayer tous les articles du magasin, mais rien ne me va.Tôi đã phải thử tất cả các mặt hàng của cửa hàng, nhưng chẳng có gì hợp với tôi cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›