la peau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- da
Câu ví dụ
Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué !Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!
« Le sorcier se déguise en bête, il met une peau sur sa tête et il se promène dans le bourg. C'est mon papa qui me l'a dit. »"Phù thủy cải trang thành súc vật, ông ta đội một tấm da thú và dạo chơi trong xã. Bố tôi nói với tôi như vậy."
Les insectes ont une peau dure.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›