la radio
Tiếng PhápA2Nghĩa
- đài, radio; phim X-quang
Câu ví dụ
Il y a une radio sur la table.Có một máy thu thanh ở trên bàn.
Il est l'heure de dormir. Eteins la radio.Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
Il est déjà l'heure de se coucher, éteignez la radio.Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›