rien
Tiếng PhápA1Nghĩa
- không gì cả
Câu ví dụ
Il n'y a rien d'aussi important que l'amitié.Không gì quan trọng hơn tình bạn.
Je ne ferai cela pour rien au monde !Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!
Il n'a rien dit au sujet de l'heure.Anh ấy không nói gì về giờ giấc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›