NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

la chose

Tiếng PhápA1

Nghĩa

  • đồ vật, điều, việc

Câu ví dụ

Il trouve toujours quelque chose à me reprocher.Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
Au cas où il m'arriverait quelque chose, regardez ici.Trong trường hợp có xảy ra điều gì với tôi, xin hãy xem ở đây.
J'entendis quelque chose tomber au sol.Tôi nghe thấy tiếng cái gì đó rơi xuống đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1