penser
Tiếng PhápA1Nghĩa
- nghĩ
Câu ví dụ
À chaque homme sa façon de penser.Mỗi người có cách suy nghĩ của mình.
Vous n'avez pas de bonne raison pour penser comme vous le faites.Bạn không có lý do chính đáng để nghĩ như vậy.
Les êtres humains sont différents des animaux du fait qu'ils peuvent penser et parler.Con người khác súc vật ở chỗ họ biết suy nghĩ và nói.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›