prendre
Tiếng PhápA1Nghĩa
- lấy; cầm; đi (xe)
Câu ví dụ
Tu n'avais pas besoin de prendre un taxi.Bạn không cần thuê tắc xi.
Tu dois prendre ce sirop contre la toux.Bạn phải uống xi rô ho này
Quelqu'un a dû prendre mon parapluie par inadvertance.Có lẽ người nào đã cầm nhầm chiếc ô của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›