là
Tiếng PhápA1Nghĩa
- ở đó; đây
Câu ví dụ
Ouvre l'armoire de gauche, les bouteilles sont là.Anh hãy mở tủ bên trái, các chai ở đó.
Si mon frère était là, il saurait quoi faire.Nếu anh tôi ở đó, anh ấy sẽ biết phải làm gì.
Quand le chat n'est pas là, les souris dansent.Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›