le retour
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sự trở về
Câu ví dụ
Dès qu'ils sont de retour, je vous téléphone.Ngay sau khi họ trở về, tôi sẽ điện thoại cho anh.
Aller-retour ? Aller simple seulement.Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
À son retour il trouva sa fille endormie.Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›