laquelle
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái nào (giống cái)
Câu ví dụ
C'est la maison dans laquelle il fut élevé.Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên.
C'est la raison pour laquelle nous avons divorcé.Đó là lý do chúng tôi ly dị.
La maison dans laquelle j'habite appartient à mes parents.Ngôi nhà nơi tôi sống là của bố mẹ tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›